Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "món ăn vặt" (1)
món ăn vặt

Tiếng Anh
Danh từsnack
Trẻ em thích ăn món ăn vặt.
Children like snacks.
Từ liên quan "món ăn vặt" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "món ăn vặt" (2)
Trẻ em thích ăn món ăn vặt.
Children like snacks.
Cơm cháy là một món ăn vặt phổ biến ở Việt nam.
